结论

结论
jiélùn
kết luận

kết luận

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5782Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết luận

    通过分析或讨论得出的最终意见或看法tōngguò fēnxī huò tǎolùn déchū de zuìzhōng yìjiàn huò kànfǎ

    • Kết luận này là đúng.

  2. động từ

    kết luận; đưa ra kết luận

    通过分析得出的最终意见或判断tōngguò fēnxī déchū de zuìzhōng yìjiàn huò pànduàn

    • Chúng tôi vẫn chưa có kết luận.

  3. danh từ

    phán quyết cuối cùng; bản án đã định

    对某事的最终判断或决定duì mǒushì de zuìzhōng pànduàn huò juéding

    • Kết luận này là sai.

  4. động từ

    ra phán quyết; kết án; định án

    根据事实做出的最终判断或决定gēnjù shìshí zuòchū de zuìzhōng pànduàn huò juéding

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.