/
频繁
频繁
tần phồn
thường xuyên; liên tục; dày đặc
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường xuyên; liên tục; dày đặc
中经常发生或出现;次数很多jīngcháng fāshēng huò chūxiàn;cìshù hěn duō
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
中经常发生;很多次jīngcháng fāshēng;hěnduō cì
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
频繁
Phồn thể頻繁
tần phồn
thường xuyên; liên tục; dày đặc
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường xuyên; liên tục; dày đặc
中经常发生或出现;次数很多jīngcháng fāshēng huò chūxiàn;cìshù hěn duō
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)
中经常发生;很多次jīngcháng fāshēng;hěnduō cì
- 。
Anh ấy thường xuyên đi công tác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)