频繁

频繁
pínfán
tần phồn

thường xuyên; liên tục; dày đặc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thường xuyên; liên tục; dày đặc

    经常发生或出现;次数很多jīngcháng fāshēng huò chūxiàn;cìshù hěn duō

    • Anh ấy thường xuyên đi công tác.

  2. trạng từ

    thường xuyên; tần suất; tần (thuật ngữ kỹ thuật)

    经常发生;很多次jīngcháng fāshēng;hěnduō cì

    • Anh ấy thường xuyên đi công tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.