往往

往往
wǎngwǎng
vãng vãng

thường xuyên; thông thường

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#8040
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; thông thường

    大多数时候;经常发生dà duōshù shíhou;jīngcháng fāshēng

    • Anh ấy thường ngủ rất muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

  2. trạng từ

    thường thường; thường hay

    很多时候;常常发生hěnduō shíhou; chángcháng fāshēng

  3. trạng từ

    thường thường; thường xuyên; phần nhiều

    经常发生、多数情况下jīngcháng fāshēng、duōshù qíngkuàng xià

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.