时常

时常
shícháng
thời thường

thường xuyên; hay; luôn luôn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10316
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường xuyên; hay; luôn luôn

    经常发生或出现jīngcháng fāshēng huò chūxiàn

    • Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.