Tới nội dung chính

常常

常常
chángcháng
thường thường

thường xuyên; thường thường; hay

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#2814
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thường xuyên; thường thường; hay

    中经常发生或进行的样子;多次重复jīngcháng fāshēng huò jìnxíng de yàngzi; duō cì chóngfù

    • 。

      Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.

    • 。

      Cô ấy hay quên mang chìa khóa.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

    • 。

      Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.

    • ,,。

      Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

常
cháng
thường
BỘ THỦ⼱
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu