Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
常常
thường xuyên; thường thường; hay
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thường thường; hay
中经常发生或进行的样子;多次重复jīngcháng fāshēng huò jìnxíng de yàngzi; duō cì chóngfù
- 。
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
- 。
Cô ấy hay quên mang chìa khóa.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
解字
GIẢI TỰthường xuyên; thường thường; hay
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thường xuyên; thường thường; hay
中经常发生或进行的样子;多次重复jīngcháng fāshēng huò jìnxíng de yàngzi; duō cì chóngfù
- 。
Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi.
- 。
Cô ấy hay quên mang chìa khóa.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- ,,。
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.