偶尔

偶尔
ǒuěr
ngẫu nhĩ

thỉnh thoảng; không thường xuyên

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3508
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên

    不常发生;有时候;很少出现bù cháng fāshēng;yǒushíhou;hěn shǎo chūxiàn

    • Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    不经常发生,时而出现bù jīngcháng fāshēng, shíér chūxiàn

    • Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.

  3. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    不经常发生;有时候bù jīngcháng fāshēng;yǒushíhou

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.