偶尔
偶尔
ngẫu nhĩ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3508
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不常发生;有时候;很少出现bù cháng fāshēng;yǒushíhou;hěn shǎo chūxiàn
- 。
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生,时而出现bù jīngcháng fāshēng, shíér chūxiàn
- 。
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
- 參副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生;有时候bù jīngcháng fāshēng;yǒushíhou
Đang tải…
偶尔
Phồn thể偶爾
ngẫu nhĩ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3508
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不常发生;有时候;很少出现bù cháng fāshēng;yǒushíhou;hěn shǎo chūxiàn
- 。
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生,时而出现bù jīngcháng fāshēng, shíér chūxiàn
- 。
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
- 參副trạng từ
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生;有时候bù jīngcháng fāshēng;yǒushíhou
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại