yāo
yêu
bộ sước · 16 nét

mời; chiêu mời

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7532
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; chiêu mời

    请求某人参加或赴约qǐngqiú mǒurén cānjiā huò fùyuē

    • Tôi mời bạn đến nhà tôi.

  2. động từ

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    请人来参加活动或聚会qǐng rén lái cānjiā huódòng huò jùhuì

  3. động từ

    yêu cầu; đòi hỏi

    要求;请求某人做某事yāoqiú; qǐngqiú mǒurén zuò mǒu shìqing

  4. động từ

    tìm kiếm; mưu cầu

    寻找;追求xúnzhǎo; zhuīqiú

    • Anh ấy mời tôi đến nhà anh ấy.

  5. động từ

    chặn đánh; đánh chặn

    拦住;阻止某人或某物继续前进lánzhù;zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù jìxù qiánjìn

    • Anh ấy mời tôi đi cùng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.