Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.
邀
mời; chiêu mời
NGHĨA
- 壹动động từ
mời; chiêu mời
中请求某人参加或赴约qǐngqiú mǒurén cānjiā huò fùyuē
- 。
Tôi mời bạn đến nhà tôi.
- 貳动động từ
xin; mời; cầu; thảo phạt
中请人来参加活动或聚会qǐng rén lái cānjiā huódòng huò jùhuì
- 參动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中要求;请求某人做某事yāoqiú; qǐngqiú mǒurén zuò mǒu shìqing
- 肆动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
中寻找;追求xúnzhǎo; zhuīqiú
- 。
Anh ấy mời tôi đến nhà anh ấy.
- 伍动động từ
chặn đánh; đánh chặn
中拦住;阻止某人或某物继续前进lánzhù;zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù jìxù qiánjìn
- 。
Anh ấy mời tôi đi cùng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
mời; chiêu mời
中请求某人参加或赴约qǐngqiú mǒurén cānjiā huò fùyuē
- 。
Tôi mời bạn đến nhà tôi.
- 貳动động từ
xin; mời; cầu; thảo phạt
中请人来参加活动或聚会qǐng rén lái cānjiā huódòng huò jùhuì
- 參动động từ
yêu cầu; đòi hỏi
中要求;请求某人做某事yāoqiú; qǐngqiú mǒurén zuò mǒu shìqing
- 肆动động từ
tìm kiếm; mưu cầu
中寻找;追求xúnzhǎo; zhuīqiú
- 。
Anh ấy mời tôi đến nhà anh ấy.
- 伍动động từ
chặn đánh; đánh chặn
中拦住;阻止某人或某物继续前进lánzhù;zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù jìxù qiánjìn
- 。
Anh ấy mời tôi đi cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi