辛苦

辛苦
xīn
tân khổ

vất vả; cực nhọc; khổ cực

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#1349
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vất vả; cực nhọc; khổ cực

    很累、很劳累、很费力hěn lèi、hěn láoléi、hěn fèilì

    • Bạn vất vả rồi!

  2. tính từ

    vất vả; khó nhọc; cực khổ

    需要付出很多努力、很累的xūyào fùchū hěnduō nǔlì、hěn lèi de

  3. tính từ

    vất vả; cực khổ; gian khổ

    很费力、很劳累、不容易的hěn fèiyòng、hěn láoléi、búyìngyi de

  4. tính từ

    gian khổ; khó khăn vất vả

    很费力、很困难hěn fèi lì、hěn kùnnan

    • Công việc này rất vất vả.

  5. động từ

    làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng

    付出很多努力,经历艰辛fùchū hěnduō nǔlì, jīnglì jiānxīn

    • Bạn vất vả rồi!

  6. động từ

    vất vả; khó nhọc; cực khổ

    付出很多努力,感到疲劳和困难fūchū hěnduō nǔlì,gǎndào píláo hé kùnnan

  7. danh từ

    vất vả; cực nhọc; khó khăn gian khổ

    困难和劳累的情况kùnnan hé láoléi de qíngkuàng

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều vất vả.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.