堆积

堆积
duī
đồi tích

chất đống; tích lũy; đống

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#29540
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất đống; tích lũy; đống

    • Rác chất đống như núi.

  2. động từ

    tích tụ; chất đống; tích lũy

  3. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Những cuốn sách này chất đống như núi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.