积聚

积聚
tích tụ

tích tụ; tập trung

3 nghĩa#43894
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích tụ; tập trung

    • Nước tích tụ ở chỗ trũng.

  2. động từ

    tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về

    • Chúng ta tích tụ sức mạnh, cùng nhau tiến bộ.

  3. động từ

    tích lũy; tụ lại

    • Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều của cải.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.