Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积聚
积聚
tích tụ
tích tụ; tập trung
3 nghĩa#43894
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ; tập trung
- 。
Nước tích tụ ở chỗ trũng.
- 貳动động từ
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
- ,。
Chúng ta tích tụ sức mạnh, cùng nhau tiến bộ.
- 參动động từ
tích lũy; tụ lại
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều của cải.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
积聚
Phồn thể積聚
tích tụ
tích tụ; tập trung
3 nghĩa#43894
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ; tập trung
- 。
Nước tích tụ ở chỗ trũng.
- 貳动động từ
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
- ,。
Chúng ta tích tụ sức mạnh, cùng nhau tiến bộ.
- 參动động từ
tích lũy; tụ lại
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều của cải.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má