Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积
积
tích
⽲bộ hoà · 10 néttích lũy; tích tấu; tích trữ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34378
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích tấu; tích trữ
- 。
Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.
- 貳名danh từ
tích số; tích
- ?
Tích này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
cao tỳ bà (thuốc ho truyền thống từ thảo dược Trung Quốc)
- 。
Đứa trẻ hơi bị tích thực.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
积
Phồn thể積
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích tấu; tích trữ
- 。
Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.
- 貳名danh từ
tích số; tích
- ?
Tích này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
cao tỳ bà (thuốc ho truyền thống từ thảo dược Trung Quốc)
- 。
Đứa trẻ hơi bị tích thực.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má