tích
bộ hoà · 10 nét

tích lũy; tích tấu; tích trữ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34378
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích lũy; tích tấu; tích trữ

    • Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.

  2. danh từ

    tích số; tích

    • Tích này là bao nhiêu?

  3. danh từ

    cao tỳ bà (thuốc ho truyền thống từ thảo dược Trung Quốc)

    • Đứa trẻ hơi bị tích thực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.