Tới nội dung chính

积

积
jī
tích
⽲bộ hoà · 10 nét

tích lũy; tích tấu; tích trữ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34378
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tích lũy; tích tấu; tích trữ

    • 。

      Anh ấy thích tích trữ đồ cũ.

  2. 貳名danh từ

    tích số; tích

    • ?

      Tích này là bao nhiêu?

  3. 參名danh từ

    cao tỳ bà (thuốc ho truyền thống từ thảo dược Trung Quốc)

    • 。

      Đứa trẻ hơi bị tích thực.

积
jī
tích
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu