Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫颊直嘴太阳鸟
紫颊直嘴太阳鸟
tử giáp trực chuỷ thái dương điểu
chim mặt trời má tím mũi thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim mặt trời má tím mũi thẳng
- 。
Chim hút mật má hồng là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ紫颊直嘴太阳鸟
Phồn thể紫頰直嘴太陽鳥
tử giáp trực chuỷ thái dương điểu
chim mặt trời má tím mũi thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim mặt trời má tím mũi thẳng
- 。
Chim hút mật má hồng là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt