精索静脉曲张

精索静脉曲张
jīngsuǒjìngmàizhāng
tinh sách tĩnh mạch khúc trương

giãn tĩnh mạch tinh hoàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giãn tĩnh mạch tinh hoàn

    • Giãn tĩnh mạch thừng tinh là một bệnh nam khoa phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.