代笔

代笔
dài
đại bút

viết thay; viết thuê (cho người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết thay; viết thuê (cho người khác)

    • Anh ấy nhờ người viết hộ một lá thư.

  2. động từ

    viết thuê; viết hộ; viết ma (ghostwrite)

    • Anh ấy đã viết thư hộ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.