Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
胶带
胶带
giao đới
băng dính; băng keo
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12937
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng dính; băng keo
中用胶水粘在纸或布上的带子,可以粘合东西yòng jiāoshuǐ niānzài zhǐ huò bù shàng de dàizi、kěyǐ niānhé dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn băng dính.
- 貳名danh từ
băng dính; băng keo; băng từ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胶带
Phồn thể膠帶
giao đới
băng dính; băng keo
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12937
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng dính; băng keo
中用胶水粘在纸或布上的带子,可以粘合东西yòng jiāoshuǐ niānzài zhǐ huò bù shàng de dàizi、kěyǐ niānhé dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn băng dính.
- 貳名danh từ
băng dính; băng keo; băng từ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày