贴纸

贴纸
tiēzhǐ
thiếp chỉ

dán; nhãn dán; sticker

1 nghĩa#25497
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dán; nhãn dán; sticker

    • Tôi thích sưu tập nhãn dán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.