Tới nội dung chính

稠

稠
chóu
trù
⽲bộ hoà · 13 nét

dày đặc; dày dịt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • 。

      Món canh này rất đặc.

  2. 貳形tính từ

    đông đúc; chen chúc; chật chội

    • 。

      Người ở đây rất đông.

  3. 參形tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • 。

      Món canh này rất đặc.

  4. 肆形tính từ

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

    • 。

      Dân số ở đây rất đông đúc.

稠
chóu
trù
BỘ THỦ⽲
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu