稠
稠
trù
⽲bộ hoà · 13 nétdày đặc; dày dịt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Món canh này rất đặc.
- 貳形tính từ
đông đúc; chen chúc; chật chội
- 。
Người ở đây rất đông.
- 參形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 。
Món canh này rất đặc.
- 肆形tính từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
- 。
Dân số ở đây rất đông đúc.
Đang tải…
稠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Món canh này rất đặc.
- 貳形tính từ
đông đúc; chen chúc; chật chội
- 。
Người ở đây rất đông.
- 參形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 。
Món canh này rất đặc.
- 肆形tính từ
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
- 。
Dân số ở đây rất đông đúc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má