huá
hoạt
bộ thuỷ · 12 nét

trượt; trơn; trơn trượt

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6313
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt; trơn; trơn trượt

    身体或物体在光滑的面上快速移动shēntǐ huò wùtǐ zài guānghuá de miàn shang kuàisù yídòng

    • Cẩn thận trượt chân!

  2. tính từ

    trơn; trượt; láu lỉnh

    表面光滑不粗糙;容易滑动biǎomiàn guānghuá bù cūcáo; róngyì huádòng

    • Đường rất trơn, cẩn thận một chút.

  3. tính từ

    trơn; trơn trượt; xảo quyệt; không đáng tin

    表面光滑、容易滑动或人很狡猾、不老实biǎomiàn guānghuá、róngyì huádòng huò rén hěn jiǎohuá、bù lǎoshí

    • Anh ta rất xảo quyệt, bạn đừng tin anh ta.

  4. danh từ

    họ Hoa

    一个汉族姓氏yī gè hànzú xìngshì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.