沾
沾
triêm
⽔bộ thuỷ · 8 néthưởng lây; được nhờ; thơm lây
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6401
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng lây; được nhờ; thơm lây
中因为接触而得到好处或利益yīnwèi jiēchù érděidào hǎochù huò lìyì
- 。
Tôi được nhờ anh ấy.
- 貳动động từ
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物品接触另一个东西yòng shēntǐ huò wùpǐn jiēchù lìng yī gè dōngxi
- 。
Đừng chạm vào nước.
- 參动động từ
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
中用液体或油脂弄湿或涂抹在表面yòng yètǐ huò yóuzhī nòng shī huò túmǒ zài biǎomiàn
- 。
Xin đừng làm ướt.
Đang tải…
沾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng lây; được nhờ; thơm lây
中因为接触而得到好处或利益yīnwèi jiēchù érděidào hǎochù huò lìyì
- 。
Tôi được nhờ anh ấy.
- 貳动động từ
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物品接触另一个东西yòng shēntǐ huò wùpǐn jiēchù lìng yī gè dōngxi
- 。
Đừng chạm vào nước.
- 參动động từ
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
中用液体或油脂弄湿或涂抹在表面yòng yètǐ huò yóuzhī nòng shī huò túmǒ zài biǎomiàn
- 。
Xin đừng làm ướt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)