射手

射手
shèshǒu
xạ thủ

xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)

4 nghĩa#15524
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)

    • Anh ấy là một tiền đạo rất giỏi.

  2. danh từ

    xạ thủ; cung thủ

    • Anh ấy là một xạ thủ.

  3. danh từ

    xạ thủ; người bắn cung; (thiên văn) cung thủ (Cung Nhân Mã)

  4. danh từ

    xạ thủ; cung thủ

    • Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.