- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
Anh ấy là một tiền đạo rất giỏi.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ.
xạ thủ; người bắn cung; (thiên văn) cung thủ (Cung Nhân Mã)
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
xạ thủ; tiền đạo (bóng đá)
Anh ấy là một tiền đạo rất giỏi.
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ.
xạ thủ; người bắn cung; (thiên văn) cung thủ (Cung Nhân Mã)
xạ thủ; cung thủ
Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.