Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
标签
nhãn hiệu; giấy nhãn
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhãn hiệu; giấy nhãn
中贴在物品上写有说明的纸条tiē zài wùpǐn shang xiěyǒu shuōmíng de zhǐtiáo
- 。
Xin hãy dán nhãn ở đây.
- 貳名danh từ
nhãn; thẻ; tag
中贴在物品上的纸片或标记,用来说明或分类tiē zài wùpǐn shàng de zhǐpiàn huò biāojì、yònglái shuōmíng huò fēnlèi
- ?
Cái nhãn này có nghĩa là gì?
- 參名danh từ
thẻ; nhãn (trong giao diện đồ họa)
中界面上显示不同内容的小格子jièmiàn shàng xiǎnshì búntóng nèiróng de xiǎo gézi
- 。
Vui lòng nhấp vào tab này.
解字
GIẢI TỰnhãn hiệu; giấy nhãn
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhãn hiệu; giấy nhãn
中贴在物品上写有说明的纸条tiē zài wùpǐn shang xiěyǒu shuōmíng de zhǐtiáo
- 。
Xin hãy dán nhãn ở đây.
- 貳名danh từ
nhãn; thẻ; tag
中贴在物品上的纸片或标记,用来说明或分类tiē zài wùpǐn shàng de zhǐpiàn huò biāojì、yònglái shuōmíng huò fēnlèi
- ?
Cái nhãn này có nghĩa là gì?
- 參名danh từ
thẻ; nhãn (trong giao diện đồ họa)
中界面上显示不同内容的小格子jièmiàn shàng xiǎnshì búntóng nèiróng de xiǎo gézi
- 。
Vui lòng nhấp vào tab này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)