nián
niêm
bộ thử · 17 nét

dính; dẻo; nhớt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16632
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dính; dẻo; nhớt

    • Loại kẹo này rất dính.

  2. động từ

    dính; dán; gắn kết

    • Xin hãy dán tem lên phong bì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(lúa mì nếp (cây ngũ cốc dính))BỘ
  • chiêm(chiếm, bói toán)HÀI THANH

Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.