粗鲁

粗鲁
thô lỗ

thô lỗ; lỗ mãng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7261
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ; lỗ mãng

    不礼貌,说话或行为很不文雅bù lǐmào, shuōhuà huò xíngwéi hěn bù wényǎ

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

  2. tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

    不文明、没有礼貌的样子bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de yàngzi

  3. tính từ

    tên cướp có súng; kẻ cầm súng cướp

    说话、行为不文明,没有礼貌shuōhuà、xíngwéi búwénmíng,méiyǒu lǐmào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.