Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼貌
礼貌
lễ mạo
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3118
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
中与人交往时表现出来的尊重和友好的态度yǔ rén jiāowǎng shí biǎoxiàn chūlái de zūnjìng hé yǒuhǎo de tàidu
- 。
Anh ấy rất lịch sự.
- 貳形tính từ
lịch sự; lễ phép; có phép tắc
中尊重他人、言行得体的品质zūnzhòng tārén、yányíng déitǐ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất lịch sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
礼貌
Phồn thể禮貌
lễ mạo
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3118
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
中与人交往时表现出来的尊重和友好的态度yǔ rén jiāowǎng shí biǎoxiàn chūlái de zūnjìng hé yǒuhǎo de tàidu
- 。
Anh ấy rất lịch sự.
- 貳形tính từ
lịch sự; lễ phép; có phép tắc
中尊重他人、言行得体的品质zūnzhòng tārén、yányíng déitǐ de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất lịch sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái