礼貌

礼貌
mào
lễ mạo

lễ phép; lịch sự; phép lịch sự

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3118
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ phép; lịch sự; phép lịch sự

    与人交往时表现出来的尊重和友好的态度yǔ rén jiāowǎng shí biǎoxiàn chūlái de zūnjìng hé yǒuhǎo de tàidu

    • Anh ấy rất lịch sự.

  2. tính từ

    lịch sự; lễ phép; có phép tắc

    尊重他人、言行得体的品质zūnzhòng tārén、yányíng déitǐ de pǐnzhì

    • Anh ấy rất lịch sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.