Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
失礼
失礼
thất lễ
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
2 nghĩa#7671
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
中不符合礼仪或礼节的行为;不够尊重bù fúhéi lǐyí huò lǐjié de xíngwéi; búgòu zūnzhòng
- ,。
Tôi thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.
- 貳动động từ
thất lễ; vô lễ; bất lịch sự
中言行不符合礼仪,显得无礼yánxíng bù fúhé lǐyí, xiǎnde wúlǐ
- ,。
Xin lỗi, tôi đã thất lễ rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
失礼
Phồn thể失禮
thất lễ
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
2 nghĩa#7671
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ
中不符合礼仪或礼节的行为;不够尊重bù fúhéi lǐyí huò lǐjié de xíngwéi; búgòu zūnzhòng
- ,。
Tôi thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.
- 貳动động từ
thất lễ; vô lễ; bất lịch sự
中言行不符合礼仪,显得无礼yánxíng bù fúhé lǐyí, xiǎnde wúlǐ
- ,。
Xin lỗi, tôi đã thất lễ rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía