失礼

失礼
shī
thất lễ

thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ

2 nghĩa#7671
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất lễ; mất lịch sự; xin lỗi vì sự thất lễ

    不符合礼仪或礼节的行为;不够尊重bù fúhéi lǐyí huò lǐjié de xíngwéi; búgòu zūnzhòng

    • Tôi thất lễ rồi, xin hãy tha thứ.

  2. động từ

    thất lễ; vô lễ; bất lịch sự

    言行不符合礼仪,显得无礼yánxíng bù fúhé lǐyí, xiǎnde wúlǐ

    • Xin lỗi, tôi đã thất lễ rồi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.