野蛮

野蛮
mán
dã man

dã man; man rợ; thô bạo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dã man; man rợ; thô bạo

    粗鲁、不文明、没有礼貌的cūlǔ、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de

    • Hành vi này quá dã man.

  2. tính từ

    mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết

    不文明、不守礼法、缺乏教育的bù wénmíng、bù shǒu lǐfǎ、quēfá jiàoyù de

    • Anh ấy rất dã man.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.