斯文

斯文
wén
tư văn

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#16861
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Anh ấy trông rất nho nhã.

  2. tính từ

    lịch sự; văn nhã; nho nhã

    • Anh ấy trông rất lịch sự.

  3. tính từ

    nho nhã; lịch sự; tao nhã

  4. tính từ

    lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức

    • Anh ấy trông rất trí thức.

  5. tính từ

    hòa nhã; ôn hòa; thân thiện

  6. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.