管闲事

管闲事
guǎnxiánshì
quản nhàn sự

thò tay; với tay; can thiệp

3 nghĩa#25305
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thò tay; với tay; can thiệp

    • Bạn đừng xen vào chuyện người khác.

  2. động từ

    hay môi; xen vào chuyện người khác; quản chuyện không phải việc mình

    • Bạn đừng lo chuyện bao đồng.

  3. động từ

    quản việc người khác; đắp mũi vào việc của người khác

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.