Tới nội dung chính

不要

不要
bùyào
bất yếu

đừng; không được; không nên

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#84
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đừng; không được; không nên

    中表示禁止或劝阻的语气词biǎoshì jìnzhǐ huò quànzǔ de yǔqìcí

    • !

      Bạn đừng đi!

    • 。

      Đừng chơi điện thoại trong giờ học.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đừng lo.

    • “” !

      Đừng coi tôi như người "bình thường"!

    • 。

      Đừng ngược đãi động vật.

    • ,。

      Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.

    • ,。

      Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu