Tới nội dung chính

较量

较量
jiàoliàng
giảo lượng

đọ sức; so tài; thi đấu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#14320
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọ sức; so tài; thi đấu

    中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāodī

    • !

      Chúng ta hãy so tài một chút đi!

  2. 貳动động từ

    thi đấu; đọ sức; so tài

    中互相比较力量或能力的强弱hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de qiánggruò

    • !

      Chúng ta hãy cùng thi đấu một chút đi!

  3. 參动động từ

    đọ sức; so tài; tranh tài

    中互相比较力量或能力的高低hùxiāng bǐjiào lìliàng huò néngglì de gāo dī

    • 。

      Họ muốn đấu một trận.

  4. 肆动động từ

    đọ sức; tranh tài; so tài

    中互相比较能力或力量的大小hùxiāng bǐjiào néngglì huò lìliàng de dàxiǎo

  5. 伍动động từ

    tranh luận; so đo; tính toán chi li

    中争论高低;比较谁更强或更好zhēnglùn gāo dī; bǐjiào shuí gèng qiáng huò gèng hǎo

    • 。

      Họ thích mặc cả giá.

  6. 陸动động từ

    cãi chày cãi cối; lý sự cùn

    中为了小事情而争论、吵闹wèile xiǎo shìqing érzhǔ zhēnglùn、chǎonào

    • 。

      Chúng ta đừng cãi nhau nữa.

较
jiào
giảo
BỘ THỦ⾞
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu