竞赛

竞赛
jìngsài
cạnh tái

cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10451
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua

    参加者按规则比较能力或技术的活动cānjiāzhě àn guīzé bǐjiào néngglì huò jìshù de huódòng

    • Chúng tôi đã tham gia cuộc thi hát.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mục đích thi đua ái quốc là gì?

    • Thi đua là yêu nước.

  2. động từ

    thi đấu; thi đua; cuộc thi

    互相比较谁更好或更快hùxiāng bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng kuài

    • Chúng ta cùng thi đấu nhé!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.