Tới nội dung chính

突破

突破
tūpò
đột phá

vượt qua (chướng ngại vật); đột phá

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#4522
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vượt qua (chướng ngại vật); đột phá

    中克服困难或障碍,取得进展kèfú kùnnan huò zhàngài,qǔdé jìnzhǎn

    • 。

      Chúng ta phải vượt qua khó khăn này.

  2. 貳动động từ

    công phá; đột phá; công chiếm

    中取得新的成就或进展qǔ dé xīn de chéngjiù huò jìnzhǎn

  3. 參动động từ

    đột phá; (thể thao) phá vỡ hàng phòng thủ của đối phương

    中打破对方的防守,得分或推进dǎpò duìfāng de fángshǒu, défēn huò tuījìn

    • 。

      Anh ấy đã đột phá hàng phòng ngự.

  4. 肆动động từ

    đâm xuyên; chọc thủng

    中冲过障碍物或困难的地方chōngguò zhàngài wù huò kùnnan de dìfang

    • 。

      Chúng ta phải đột phá qua khó khăn này.

突
tū
đột
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu