僵局

僵局
jiāng
cương cục

bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co

    • Cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.

  2. danh từ

    cứng đờ; tê cứng; bế tắc; giằng co

    • Cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • cương(ranh giới đồng ruộng)HÀI THANH

Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.