冲破

冲破
chōng
xung phá

vượt qua; phá vỡ (trở ngại)

2 nghĩa#19426
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; phá vỡ (trở ngại)

    • Chúng ta phải vượt qua khó khăn.

  2. động từ

    xuyên phá; đột phá; phá vỡ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.