攻破

攻破
gōng
công phá

công phá; đột phá; công chiếm

3 nghĩa#20976
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. công phá; đột phá; công chiếm

  2. động từ

    công phá; đánh vỡ; chọc thủng (phòng tuyến)

    • Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ địch.

  3. động từ

    đâm xuyên; chọc thủng

    • Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.