Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻破
攻破
công phá
công phá; đột phá; công chiếm
3 nghĩa#20976
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
công phá; đột phá; công chiếm
- 貳动động từ
công phá; đánh vỡ; chọc thủng (phòng tuyến)
- 。
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ địch.
- 參动động từ
đâm xuyên; chọc thủng
- 。
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
攻破
Phồn thể攻
công phá
công phá; đột phá; công chiếm
3 nghĩa#20976
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
công phá; đột phá; công chiếm
- 貳动động từ
công phá; đánh vỡ; chọc thủng (phòng tuyến)
- 。
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ địch.
- 參动động từ
đâm xuyên; chọc thủng
- 。
Chúng tôi đã công phá phòng tuyến của kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)