瓶颈

瓶颈
píngjǐng
bình cảnh

nút thắt cổ chai; điểm nghẽn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36800
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút thắt cổ chai; điểm nghẽn

    • Cổ chai này rất hẹp.

  2. danh từ

    nút thắt cổ chai; điểm nghẽn (bóng)

    • Chúng tôi đã gặp phải một nút thắt cổ chai.

  3. danh từ

    nút thắt cổ chai; điểm nghẽn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.