森林

森林
sēnlín
sâm lâm

rừng rậm; rừng nhiệt đới

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1811Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    很多树木生长在一起形成的地方hěnduō shùmù shēngzhǎng zài yīqǐ xíngchéng de dìfang

    • Trong rừng có rất nhiều động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.