街道

街道
jiēdào
nhai đạo

phố; đường phố; con đường

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3898Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phố; đường phố; con đường

    城市中供人行走的道路,两边有建筑物chéngshì zhōng gōng rén xíngzǒu de dàolù、liǎngbiān yǒu jiànzhúwù

    • Con phố này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    phố; đường phố; khu dân cư

    城市中有房屋、商店等的道路chéngshì zhōng yǒu fángwū、shāngdiàn děng de dàolù

  3. danh từ

    phố; đường phố; khu phố (đơn vị hành chính cấp dưới quận)

    城市中有商店、住房等的道路,或城市的最小行政区chéngshì zhōng yǒu shāngdiàn、zhùfáng děng de dàolù,huò chéngshì de zuìxiǎo xíngzhèng qū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.