隧道

隧道
suìdào
toại đạo

đường hầm; hầm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4118
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hầm; hầm

    在山或地下挖的通道,用来通行zài shān huò dìxià wā de tōngdào, yònglái tōngxíng

    • Đường hầm này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.