空穴来风未必无因

空穴来风未必无因
kòngxuéláifēngwèiyīn
khống huyệt lai phong vị tất vô nhân

gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]

    • Gió không tự nhiên mà có, ắt có nguyên nhân.

  2. danh từ

    dựng trên cọc; treo lơ lửng; (bóng) hư cấu không có cơ sở thực tế

    • Không có lửa thì sao có khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.