Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空穴来风未必无因
空穴来风未必无因
khống huyệt lai phong vị tất vô nhân
gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]
- 。
Gió không tự nhiên mà có, ắt có nguyên nhân.
- 貳名danh từ
dựng trên cọc; treo lơ lửng; (bóng) hư cấu không có cơ sở thực tế
- 。
Không có lửa thì sao có khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空穴来风未必无因
Phồn thể空穴來風未必無因
khống huyệt lai phong vị tất vô nhân
gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió từ lỗ hổng thổi vào chưa chắc vô căn cứ; tin đồn có chút cơ sở [thành ngữ]
- 。
Gió không tự nhiên mà có, ắt có nguyên nhân.
- 貳名danh từ
dựng trên cọc; treo lơ lửng; (bóng) hư cấu không có cơ sở thực tế
- 。
Không có lửa thì sao có khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động