Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说道
bình luận; đánh giá; nhận xét
NGHĨA
- 壹动động từ
bình luận; đánh giá; nhận xét
中用言语表示自己的观点或看法yòng yányǔ biǎoshì zìjǐ de guāndiǎn huò kànfǎ
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc về chuyện này.
- 貳名danh từ
lẽ; lý lẽ; điều đáng nói
中事情的原因和理由shìqing de yuányīn hé lǐyóu
- 。
Trong đó chắc chắn có lý do.
nói rằng; bảo rằng
NGHĨA
- 壹动động từ
nói rằng; bảo rằng
中用言语表达某个意思;说出来yòng yányǔ biǎodá mǒu ge yìsi;shuō chūlai
- :“。”
Anh ấy nói: “Ngày mai tôi đi.”
- 貳动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
- ,。
Anh ấy nói, ngày mai tôi sẽ đến.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
bình luận; đánh giá; nhận xét
NGHĨA
- 壹动động từ
bình luận; đánh giá; nhận xét
中用言语表示自己的观点或看法yòng yányǔ biǎoshì zìjǐ de guāndiǎn huò kànfǎ
- 。
Chúng ta hãy bàn bạc về chuyện này.
- 貳名danh từ
lẽ; lý lẽ; điều đáng nói
中事情的原因和理由shìqing de yuányīn hé lǐyóu
- 。
Trong đó chắc chắn có lý do.
nói rằng; bảo rằng
NGHĨA
- 壹动động từ
nói rằng; bảo rằng
中用言语表达某个意思;说出来yòng yányǔ biǎodá mǒu ge yìsi;shuō chūlai
- :“。”
Anh ấy nói: “Ngày mai tôi đi.”
- 貳动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
- ,。
Anh ấy nói, ngày mai tôi sẽ đến.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]