Tới nội dung chính

谓

谓
wèi
vị
⾔bộ ngôn · 11 nét

gọi là; đặt tên; (văn) gọi

7 nghĩa#4080
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gọi là; đặt tên; (văn) gọi

    中给予名字;称呼为gěiyǔ míngzì;chēnghu wéi

    • “”。

      Anh ấy được đặt tên là “Vị”.

  2. 貳动động từ

    tự nói (về bản thân); tự nhủ

    中说;表示意思shuō; biǎoshì yìsi

    • 。

      Anh ấy bảo tôi đừng đi.

  3. 參动động từ

    quan niệm; khái niệm; ý thức

    中意思是;表示yìsi shì;biǎoshì

    • 。

      Anh ấy nói với tôi.

  4. 肆动động từ

    nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa

    中表示意思或含义biǎoshì yìsi huò hányì

    • ?

      Từ này có nghĩa là gì?

  5. 伍动động từ

    đặt ra; quy định; ấn định

    中给予某种名称或身份;规定为gěiyǔ mǒuzhǒng míngchèn huò shēnfèn;guīdìng wéi

    • 。

      Anh ấy được gọi là thiên tài.

  6. 陸动động từ

    lời nói; lời lẽ

    中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá

  7. 柒名danh từ

    họ Vĩ

    中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de yīgè xìng

谓
wèi
vị
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu