谓
gọi là; đặt tên; (văn) gọi
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi là; đặt tên; (văn) gọi
中给予名字;称呼为gěiyǔ míngzì;chēnghu wéi
- “”。
Anh ấy được đặt tên là “Vị”.
- 貳动động từ
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说;表示意思shuō; biǎoshì yìsi
- 。
Anh ấy bảo tôi đừng đi.
- 參动động từ
quan niệm; khái niệm; ý thức
中意思是;表示yìsi shì;biǎoshì
- 。
Anh ấy nói với tôi.
- 肆动động từ
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
中表示意思或含义biǎoshì yìsi huò hányì
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
- 伍动động từ
đặt ra; quy định; ấn định
中给予某种名称或身份;规定为gěiyǔ mǒuzhǒng míngchèn huò shēnfèn;guīdìng wéi
- 。
Anh ấy được gọi là thiên tài.
- 陸动động từ
lời nói; lời lẽ
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
- 柒名danh từ
họ Vĩ
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de yīgè xìng
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi là; đặt tên; (văn) gọi
中给予名字;称呼为gěiyǔ míngzì;chēnghu wéi
- “”。
Anh ấy được đặt tên là “Vị”.
- 貳动động từ
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说;表示意思shuō; biǎoshì yìsi
- 。
Anh ấy bảo tôi đừng đi.
- 參动động từ
quan niệm; khái niệm; ý thức
中意思是;表示yìsi shì;biǎoshì
- 。
Anh ấy nói với tôi.
- 肆动động từ
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
中表示意思或含义biǎoshì yìsi huò hányì
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
- 伍动động từ
đặt ra; quy định; ấn định
中给予某种名称或身份;规定为gěiyǔ mǒuzhǒng míngchèn huò shēnfèn;guīdìng wéi
- 。
Anh ấy được gọi là thiên tài.
- 陸动động từ
lời nói; lời lẽ
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
- 柒名danh từ
họ Vĩ
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de yīgè xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]