Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学技术现代化
科学技术现代化
khoa học kỹ thuật hiện đại hoá
hiện đại hóa khoa học công nghệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện đại hóa khoa học công nghệ
- 。
Hiện đại hóa khoa học kỹ thuật là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
科学技术现代化
Phồn thể科學技術現代化
khoa học kỹ thuật hiện đại hoá
hiện đại hóa khoa học công nghệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện đại hóa khoa học công nghệ
- 。
Hiện đại hóa khoa học kỹ thuật là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má