Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
磁感应强度
磁感应强度
từ cảm ứng cường độ
cảm ứng từ; từ cảm ứng cường độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm ứng từ; từ cảm ứng cường độ
- 。
Cường độ cảm ứng từ là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磁感应强度
Phồn thể磁感應強度
từ cảm ứng cường độ
cảm ứng từ; từ cảm ứng cường độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm ứng từ; từ cảm ứng cường độ
- 。
Cường độ cảm ứng từ là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu