确保

确保
quèbǎo
xác bảo

đảm bảo; bảo đảm

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1706
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo; bảo đảm

    使某事一定会发生或实现shǐ mǒushì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn

    • Chúng ta phải đảm bảo an toàn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.