Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
确保
确保
xác bảo
đảm bảo; bảo đảm
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo; bảo đảm
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒushì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
确保
Phồn thể確保
xác bảo
đảm bảo; bảo đảm
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1706
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo; bảo đảm
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒushì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
- 。
Chúng ta phải đảm bảo an toàn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu