Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保证
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中用言语或行动表示一定会做到某事yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yīdìng huì zuòdào mǒushì
- 。
Tôi đảm bảo ngày mai sẽ hoàn thành.
- 貳动động từ
đảm bảo; chắc chắn
中确保某事一定会发生或某物的质量好quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò mǒuwù de zhìliàng hǎo
- 。
Tôi đảm bảo sẽ hoàn thành vào ngày mai.
- 參动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事肯定会发生或肯定是真的shǐ mǒushì kěndìng huì fāshēng huò kěndìng shì zhēnde
- 肆动động từ
thề; lập lời thề
中用言语或行动表示一定会做到某事;对某事负责任yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yídìng huì zuòdào mǒushì; duì mǒushì fùzérènwu
- 伍动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中确保某事安全不出问题quèbǎo mǒushì ānquán búchūwèntí
解字
GIẢI TỰbảo đảm; đảm bảo; cam kết
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中用言语或行动表示一定会做到某事yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yīdìng huì zuòdào mǒushì
- 。
Tôi đảm bảo ngày mai sẽ hoàn thành.
- 貳动động từ
đảm bảo; chắc chắn
中确保某事一定会发生或某物的质量好quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò mǒuwù de zhìliàng hǎo
- 。
Tôi đảm bảo sẽ hoàn thành vào ngày mai.
- 參动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事肯定会发生或肯定是真的shǐ mǒushì kěndìng huì fāshēng huò kěndìng shì zhēnde
- 肆动động từ
thề; lập lời thề
中用言语或行动表示一定会做到某事;对某事负责任yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yídìng huì zuòdào mǒushì; duì mǒushì fùzérènwu
- 伍动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中确保某事安全不出问题quèbǎo mǒushì ānquán búchūwèntí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại