Tới nội dung chính

保证

保证
bǎozhèng
bảo chứng

bảo đảm; đảm bảo; cam kết

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#559Lượng từ 个
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bảo đảm; đảm bảo; cam kết

    中用言语或行动表示一定会做到某事yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yīdìng huì zuòdào mǒushì

    • 。

      Tôi đảm bảo ngày mai sẽ hoàn thành.

  2. 貳动động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    中确保某事一定会发生或某物的质量好quèbǎo mǒushì yīdìng huì fāshēng huò mǒuwù de zhìliàng hǎo

    • 。

      Tôi đảm bảo sẽ hoàn thành vào ngày mai.

  3. 參动động từ

    bảo đảm; đảm bảo; cam kết

    中使某事肯定会发生或肯定是真的shǐ mǒushì kěndìng huì fāshēng huò kěndìng shì zhēnde

  4. 肆动động từ

    thề; lập lời thề

    中用言语或行动表示一定会做到某事;对某事负责任yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì yídìng huì zuòdào mǒushì; duì mǒushì fùzérènwu

  5. 伍动động từ

    bảo vệ; bảo vệ an toàn

    中确保某事安全不出问题quèbǎo mǒushì ānquán búchūwèntí

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu