破裂

破裂
liè
phá liệt

thư pháp và hội họa; tranh chữ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư pháp và hội họa; tranh chữ

    突然分开或断裂成两部分或多个部分túrán fēnkāi huò duànliè chéng liǎng búfen huò duōge búfen

    • Mối quan hệ của họ đã tan vỡ.

  2. động từ

    nhà thư pháp và hội họa; nhà thư họa

    关系或东西因损伤而分开guānxi huò dōngxi yīnwǔnshāng érfēnkāi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.