破碎

破碎
suì
phá toái

vỡ vụn; sụp đổ tan tành

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8736
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ vụn; sụp đổ tan tành

    变成许多小碎片;完全破坏biànchéng xǔduō xiǎo suìpiàn; wánquán pòhuǐ

    • Cốc thủy tinh vỡ rồi.

  2. động từ

    đập tan; đập vỡ vụn

    打成很多小碎片dǎ chéng hěnduō xiǎo suì piàn

    • Anh ấy làm vỡ cốc thủy tinh rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.