破产

破产
chǎn
phá sản

phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5041
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)

    公司或个人因亏损而无法继续经营gōngsī huò gèrén yīnwèi kuīsǔn ér wúfǎ jìxù jīngyíng

    • Công ty của anh ấy đã phá sản rồi.

  2. động từ

    phá sản; trở nên nghèo khó

    公司或个人因为没有钱而无法继续经营或生活gōngsī huòzhě gèrén yīnwèi méiyǒu qián érwúfǎ jìxù jīngyíng huòzhě shēnghuó

    • Anh ấy phá sản rồi.

  3. động từ

    phá sản

    企业或个人因缺少金钱而无法继续经营或生活qǐyè huò gèrén yīnwèi quēshǎo jīnqián érwúfǎ jìxù jīngyíng huò shēnghuó

    • Công ty đã phá sản rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.