Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关门
关门
quan môn
đóng cửa; đóng cửa lại
3 nghĩa#3160
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa; đóng cửa lại
中把门关上;停止营业或活动bǎ mén guānshang; tíngzhǐ yíngyè huò huódòng
- 。
Xin hãy đóng cửa.
- 貳动động từ
đóng cửa; khóa cửa
中关闭门;不开放guānbì mén; búkāifàng
- 。
Xin bạn đóng cửa.
- 參动động từ
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
中关闭门户,停止营业或停止开放guānbì ménhù, tíngzhǐ yíngyè huò tíngzhǐ kāifàng
- ?
Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
关门
Phồn thể關門
quan môn
đóng cửa; đóng cửa lại
3 nghĩa#3160
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa; đóng cửa lại
中把门关上;停止营业或活动bǎ mén guānshang; tíngzhǐ yíngyè huò huódòng
- 。
Xin hãy đóng cửa.
- 貳动động từ
đóng cửa; khóa cửa
中关闭门;不开放guānbì mén; búkāifàng
- 。
Xin bạn đóng cửa.
- 參动động từ
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
中关闭门户,停止营业或停止开放guānbì ménhù, tíngzhǐ yíngyè huò tíngzhǐ kāifàng
- ?
Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.